EnglishVietnamese

Giỏ hàng mini

Hiện bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng.
Vào giỏ hàng
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Điện thoại

Hotline 1: 0912860008

Hotline 2: 0868880229

Giờ làm việc: 9h-17h từ thứ 2 đến thứ 7

Sản Phẩm Ngẫu Nhiên
Video Giới Thiệu

Bảng cước chuyển phát thường Viettel Post

Thời gian đăng: 24-01-2016 01:08 | 8930 lượt xemIn bản tin

Tiết kiệm chi phí hơn so với chuyển phát nhanh. Hàng hóa có thể đến với mọi vùng sâu, xa của đất nước. Giao hàng tận tay người nhận, an toàn.

THỜI GIAN GIAO HÀNG

Lộ trình 5-7 ngày (không tính chủ nhật, ngày lễ, tết)

HÌNH THỨC THANH TOÁN

Cách 1 (trả trước) CHUYỂN KHOẢN 

Chốt đơn xong khách hàng chuyển khoản tiền hàng. Nhận được hàng, khách hàng thanh toán cước vận chuyển.

Hoặc khách hàng chuyển khoản cả tiền hàng + cước vận chuyển, lúc nhận hàng sẽ rảnh tay không phải thanh toán.

Số tài khoản của shop, khách hàng NHẤN XEM TẠI ĐÂY

Cách 2 (trả sau - COD) NHẬN HÀNG TRẢ TIỀN

 Nhận được hàng, khách hàng thanh toán tiền hàng + cước vận chuyển + COD cho nhân viên giao hàng.

Hàng hóa là cây giống, cây trưởng thành : chỉ áp dụng chuyển phát nhanh để đảm bảo chất lượng hàng.

 

Bảng cước chuyển phát thường đối với hàng <=2 kg đi toàn quốc (đơn vị: VN đồng)

(cột Cước đi trung tâm + COD đối với thu hộ tiền hàng <=1.875.000. Nếu hàng có giá trị cao hơn, COD = tiền hàng x 0.0088)

(cột Cước đi huyện xã + COD đối với thu hộ tiền hàng <=1.538.426. Nếu hàng có giá trị cao hơn, COD = tiền hàng x 0.0143)

KHỐI LƯỢNG (gram) Cước đi trung tâm Cước đi trung tâm + COD Cước đi huyện xã Cước đi huyện xã + COD
Đến 100 gram 10.120 26.620 12.144 33.144
Trên 100 - 250 gram 13.915 30.415 16.698 37.698
Trên 250 - 500 gram 17.710 34.210 21.252 42.252
Trên 500 - 1000 gram 26.818 43.318 32.182 53.182
Trên 1000 - 1500 gram 34.155 50.655 40.986 61.986
Trên 1500 - 2000 gram 43.643 60.143 51.612 72.612

 

Bảng cước chuyển phát thường tuyến thành phố đối với hàng >2 kg (đơn vị: VN đồng)

(cột Cước + COD đối với thu hộ tiền hàng <=1.875.000. Nếu hàng có giá trị cao hơn, COD = tiền hàng x 0.0088)

KHỐI LƯỢNG (kg) Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Tuyên Quang, Sơn La, Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Yên Bái, Hòa Bình, Thái Nguyên, Lạng Sơn Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng, Bình Phước Khánh Hòa, Bình Định, Phú Yên, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, TPHCM, Tây Ninh Cần Thơ, An Giang, Sóc Trăng, Kiên Giang, Vĩnh Long, Bạc Liêu, Bến Tre, Tiền Giang, Cà Mau, Đồng Tháp, Hậu Giang, Trà Vinh
Cước Cước + COD Cước Cước + COD Cước Cước + COD Cước Cước + COD Cước Cước + COD Cước Cước + COD
Trên 2-3 kg 48.829 65.329 48.829 65.329 48.829 65.329 48.829 65.329 48.829 65.329 48.829 65.329
4 kg 53.383 69.883 51.739 68.239 53.257 69.757 55.534 72.034 54.016 70.516 54.648 71.148
5 kg 57.937 74.437 54.648 71.148 57.684 74.184 62.238 78.738 59.202 75.702 60.467 76.967
6 kg 62.491 78.991 57.558 74.058 62.112 78.612 68.943 85.443 64.398 80.889 66.286 82.786
7 kg 67.045 83.545 60.467 76.967 66.539 83.039 75.647 92.147 69.575 86.075 72.105 88.605
8 kg 71.599 88.099 63.377 79.877 70.967 87.467 82.352 98.852 74.762 91.262 77.924 94.424
9 kg 76.153 92.653 66.286 82.786 75.394 91.894 89.056 105.556 79.948 96.448 83.743 100.243
10 kg 80.707 97.207 69.196 85.696 79.822 96.322 95.761 112.261 85.135 101.635 89.562 106.062
Mỗi 1 kg tiếp theo 4.554 4.554 2.910 2.910 4.428 4.428 6.705 6.705 5.187 5.187 5.819 5.819

 

Bảng cước chuyển phát thường tuyến huyện xã đối với hàng >2 kg (đơn vị: VN đồng)

(cột Cước + COD đối với thu hộ tiền hàng <=1.538.426. Nếu hàng có giá trị cao hơn, COD = tiền hàng x 0.0143)

KHỐI LƯỢNG (kg) Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Tuyên Quang, Sơn La, Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Yên Bái, Hòa Bình, Thái Nguyên, Lạng Sơn Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi Đắc Lắc, Đắc Nông, Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng, Bình Phước Khánh Hòa, Bình Định, Phú Yên, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, TPHCM, Tây Ninh Cần Thơ, An Giang, Sóc Trăng, Kiên Giang, Vĩnh Long, Bạc Liêu, Bến Tre, Tiền Giang, Cà Mau, Đồng Tháp, Hậu Giang, Trà Vinh
Cước Cước + COD Cước Cước + COD Cước Cước + COD Cước Cước + COD Cước Cước + COD Cước Cước + COD
Trên 2-3 kg 55.862 76.862 55.862 76.862 55.862 76.862 55.862 76.862 55.862 76.862 55.862 76.862

4 kg

61.327 82.327 59.354

80.354
 

61.175 82.175 63.908 84.908 62.086 83.086 62.845 83.845
5 kg 66.792 87.792 62.845 83.845 66.488 87.488 71.953 92.953 68.310 89.310 69.828 90.828
6 kg 72.257 93.257 66.337 87.337 71.801 92.801 79.999 100.999 74.534 95.534 76.811 97.811
7 kg 77.722 98.722 69.828 90.828 77.114 98.114 88.044 109.044 80.758 101.758 83.794 104.794
8 kg 83.186 104.186 73.319 94.319 82.427 103.427 96.089 117.089 86.981 107.981 90.776 111.776
9 kg 88.651 109.651 76.811 97.811 87.740 108.740 104.135 125.135 93.205 114.205 97.759 118.759
10 kg 94.116 115.116 80.302 101.302 93.053 114.053 112.180 133.180 99.429 120.429 104.742 125.742
Mỗi 1 kg tiếp theo 5.465 5.465 3.491 3.491 5.313 5.313 8.045 8.045 6.224 6.224 6.983 6.983

Ngoài ra còn có các hình thức vận chuyển khác như:

Chuyển phát nhanh Viettel Post: Lộ trình 2-4 ngày (không tính chủ nhật, ngày lễ, tết). Khách hàng xem bảng cước vận chuyển nhanh Viettel Post TẠI ĐÂY

Ga tàu

Bến xe khách (Mỹ Đình, Giáp Bát, Lương Yên, Gia Lâm, Nước Ngầm...)

Bất cứ nhà xe quen nào của khách hàng

 Nếu có bất cứ yêu cầu nào hoặc cần thêm thông tin, quý khách có thể gọi SĐT 04.62782508 - 0912860008